0Đang theo dõi
0Người theo dõi
0Lượt thích
“Danh ngôn kinh điển, câu nào cũng chí lý” insult: v. xúc phạm, lăng mạ
0 Lượt xem
“Hôm nay tôi nhất định sẽ dạy cho bạn một bài học” lesson: v. dạy bảo, răn đe
23 Lượt xem
“Phương pháp làm hai buổi cùng lúc” tụng: v. hát thánh ca, niệm chú
2 Lượt xem
“Đánh một trận, rồi hỏi mất tiền thế nào” bao lì xì: n. phong bao đỏ, tiền mừng tuổi
1 Lượt xem
[Chuẩn tiếng Anh CET-4/6 + Thi cao học] integrity: n. sự trung thực, chữ tín “Tôi đã bị lừa không bi
«Phiên bản hoàn toàn mới chưa từng nghe qua» novelty: tính từ. Mới lạ, phong cách độc đáo
“Sự khác biệt lớn giữa bạn trai và bạn gái” contrast: n. Sự khác biệt, sự đối lập; vật đối chiếu
“Tôi thua rồi, tôi liếm chân cho anh” cược: n. tiền cược; cuộc cá cược
[Từ vựng THCS–THPT] explain: v. giải thích, thuyết minh “Bạn đã được lợi rồi khi nằm trên giường”
“Trừ khi bạn chứng minh được mình là người tốt” prove: v. xác nhận, chứng minh; chứng tỏ là
«Sa thải, sa thải đến cả động mạch chủ» dismissal: n. sa thải, cho thôi việc; giải tán workforce
Dòng lũ bùn đất của giới thiết kế, cây đại thụ của giới vô dụng
“Ai cho phép bạn xây cầu ở đây vậy?” bridge: n. cầu, cầu đường; bài bridge
127 Lượt xem
“Hôn nhân có gì lợi ích? Hỏi thì ai cũng im thin thít” lợi ích: n. lợi ích, ích lợi; phần thưởng thê
“Mỗi ngày bạn đối mặt với cùng một đề thi, thời gian nộp bài ngày càng rút ngắn” – kinh nghiệm: tính
[Từ vựng cấp 6] Giả mạo, bắt chước: “Ngọn đèn chỉ lối trong ngành trang trí nội thất”
[Từ vựng kết hợp] surgical mask: n. khẩu trang y tế phẫu thuật “14 chiếc khẩu trang dùng cả đời”
3 Lượt xem
“Liệu hiện nay vẫn còn tình trạng trọng nam khinh nữ không?” tình hình: n. tình huống, tình thế; vấn
“Vừa nãy anh còn tự xưng là Ông già Noel mà” comrade: n. đồng chí, chiến hữu; bạn đồng hành
“Bạn cùng phòng tốt bụng đã cứu chàng trai si tình sau khi thất tình như thế nào” rescue: v. giải cứ
Xin lỗi. Không tìm thấy kết quả nào phù hợp